Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

productive

/prəˈdʌktɪv/ B2

Nghĩa

năng suất tính từ

Định nghĩa · Able to produce a lot or achieve goals.

“She had a productive day at work and completed all her tasks.”Cô ấy đã có một ngày làm việc năng suất và hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.

“She is very productive at work.”Cô ấy rất năng suất trong công việc.

Đồng nghĩa efficienteffective
Cấu tạoTừ 'produce' + 'ive' chỉ tính chất.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hiệu suất trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hiệu suất làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...