Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gdp

/ˌdʒiː diː ˈpiː/ B2

Nghĩa

tổng sản phẩm quốc nội danh từ

Định nghĩa · The total value of goods and services produced in a country.

“The GDP of the country has increased significantly this year.”Tổng sản phẩm quốc nội của đất nước đã tăng đáng kể trong năm nay.

“The GDP of the country has grown this year.”Tổng sản phẩm quốc nội của đất nước đã tăng trưởng năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'GDP' để thảo luận về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Là chỉ số quan trọng trong kinh tế học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...