Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hotmail

/ˈhoʊtˌmæl/ B2

Nghĩa

dịch vụ email danh từ

Định nghĩa · An email service provider owned by Microsoft.

“I created my first email account on Hotmail.”Tôi đã tạo tài khoản email đầu tiên trên Hotmail.

“I use Hotmail for my emails.”Tôi sử dụng Hotmail cho email của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Dùng để gửi và nhận email.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...