Kho từ › hotmail

hotmail

B2 danh từ
dịch vụ email
UK /ˈhoʊtˌmæl/ · US /ˈhoʊtˌmæl/
An email service provider owned by Microsoft.
I created my first email account on Hotmail.
→ Tôi đã tạo tài khoản email đầu tiên trên Hotmail.
I use Hotmail for my emails.→ Tôi sử dụng Hotmail cho email của mình.
Đồng nghĩa
email servicewebmail
Collocations
Hotmail accountHotmail loginHotmail features
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.
Dùng để gửi và nhận email.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...