Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lit

/lɪt/ B2

Nghĩa

thắp sáng động từ

Định nghĩa · To make something bright with fire or light.

“The candles were lit for the celebration.”Nến đã được thắp sáng cho buổi lễ kỷ niệm.

“She lit the candle for the ceremony.”Cô ấy thắp sáng ngọn nến cho buổi lễ.

Đồng nghĩa ignitekindle

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả không khí của một sự kiện.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh ánh sáng hoặc lửa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...