Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tigers

/ˈtaɪɡərz/ B2

Nghĩa

các con hổ danh từ

Định nghĩa · Large wild cats known for their strength and stripes.

“Tigers are known for their strength and agility.”Hổ nổi tiếng với sức mạnh và sự nhanh nhẹn.

“Tigers are endangered due to habitat loss.”Các con hổ đang gặp nguy hiểm do mất môi trường sống.

Đồng nghĩa big catsfelids
Cấu tạoTừ 'tiger' chỉ động vật.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về động vật hoang dã.

Ghi chú · Là loài động vật hoang dã nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...