Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slides

/slaɪdz/ B2

Nghĩa

bảng trình chiếu danh từ

Định nghĩa · Slides used for presentations or displays.

“The slides were visually appealing and informative.”Các bảng trình chiếu rất hấp dẫn về mặt hình ảnh và thông tin.

“She created slides for her presentation.”Cô ấy đã tạo bảng trình chiếu cho bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về kỹ năng thuyết trình.

Ghi chú · Dùng trong thuyết trình và giảng dạy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...