Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shade

/ʃeɪd/ B1

Nghĩa

bóng râm danh từ

Định nghĩa · An area of darkness caused by blocking light.

“We sat in the shade to escape the heat.”Chúng tôi ngồi trong bóng râm để tránh cái nóng.

“We sat in the shade of the tree.”Chúng tôi ngồi trong bóng râm của cây.

Đồng nghĩa shadowshelter
Trái nghĩa light
Cụm hay dùng in the shadecast a shade

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảnh vật hoặc thời tiết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời tiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...