chorus
/ˈkɔːrəs/ B2
Nghĩa
hợp xướng
danh từ
Định nghĩa · A group of singers performing together.
“The choir sang a beautiful chorus.”Dàn hợp xướng đã hát một bài hợp xướng tuyệt đẹp.
“Everyone joined in the chorus.”Mọi người cùng hát điệp khúc.
Cụm hay dùng
sing in choruschorus linechorus of voices
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Vừa là dàn hợp xướng, vừa là điệp khúc bài hát.