Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rhythm

/ˈrɪðəm/ B2

Nghĩa

nhịp điệu danh từ

Định nghĩa · A repeated pattern of sounds or movements.

“The rhythm of the music was infectious.”Nhịp điệu của bản nhạc thật lôi cuốn.

“The drummer kept a fast rhythm.”Tay trống giữ nhịp nhanh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ nhịp điệu trong bài viết về âm nhạc.

Ghi chú · Nhịp điệu trong âm nhạc hoặc chuyển động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...