Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accepting

/əkˈsɛptɪŋ/ B2

Nghĩa

chấp nhận động từ

Định nghĩa · To agree to receive or allow something.

“She is very accepting of different cultures.”Cô ấy rất cởi mở với các nền văn hóa khác nhau.

“He is accepting of different opinions.”Anh ấy chấp nhận các ý kiến khác nhau.

Đồng nghĩa embracingtolerant
Trái nghĩa rejecting

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự đa dạng trong xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ thái độ tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...