Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ada

/ˈeɪdə/ B2

Nghĩa

người tên Ada danh từ

Định nghĩa · A person named Ada, often a female name.

“Ada Lovelace is considered the first computer programmer.”Ada Lovelace được coi là lập trình viên máy tính đầu tiên.

“Ada is my best friend.”Ada là bạn thân nhất của tôi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về người nổi tiếng.

Ghi chú · Tên riêng thường gặp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...