Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

claire

/klɛr/ B2

Nghĩa

người tên Claire danh từ

Định nghĩa · A common female name, often used in English-speaking countries.

“Claire is an excellent student.”Claire là một sinh viên xuất sắc.

“Claire is a popular name for girls.”Claire là một cái tên phổ biến cho các cô gái.

Đồng nghĩa name

Mẹo IELTS · Sử dụng tên riêng để minh họa ví dụ trong IELTS.

Ghi chú · Tên này thường được dùng trong văn hóa phương Tây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...