Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rope

/roʊp/ B2

Nghĩa

dây thừng danh từ

Định nghĩa · A strong, thick string used for tying things.

“He used a rope to climb the mountain.”Anh ấy đã dùng dây thừng để leo núi.

“He used a rope to tie the package.”Anh ấy đã dùng dây thừng để buộc gói hàng.

Đồng nghĩa cordstring

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vật liệu và công cụ.

Ghi chú · Dùng trong nhiều hoạt động hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...