Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chambers

/ˈʧeɪmbərz/ B2

Nghĩa

phòng danh từ

Định nghĩa · Rooms or spaces within a building.

“The chambers of the court were filled with people.”Các phòng của tòa án đã đầy người.

“The chambers of the parliament are often busy.”Các phòng của quốc hội thường rất bận rộn.

Đồng nghĩa roomshalls

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cấu trúc của một tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...