Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dump

/dʌmp/ B2

Nghĩa

vứt bỏ động từ

Định nghĩa · To throw away or discard something.

“He decided to dump the old furniture.”Anh ấy quyết định vứt bỏ đồ nội thất cũ.

Đồng nghĩa discarddispose
Cụm hay dùng dump wastedump garbage

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vứt bỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...