dump
Nghĩa
Định nghĩa · To throw away or discard something.
“He decided to dump the old furniture.”Anh ấy quyết định vứt bỏ đồ nội thất cũ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về môi trường trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vứt bỏ.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To throw away or discard something.
“He decided to dump the old furniture.”Anh ấy quyết định vứt bỏ đồ nội thất cũ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về môi trường trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vứt bỏ.
Đang tải...