Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warming

/ˈwɔːrmɪŋ/ B2

Nghĩa

ấm lên tính từ

Định nghĩa · Related to increasing temperature.

“Global warming is a major environmental issue.”Sự ấm lên toàn cầu là một vấn đề môi trường lớn.

“Global warming is a serious issue for our planet.”Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.

Đồng nghĩa heatingrisingtoasty
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'warm' và hậu tố '-ing'.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vấn đề này trong phần môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...