Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grave

/ɡreɪv/ B2

Nghĩa

mộ danh từ

Định nghĩa · A place where a dead person is buried.

“He visited his grandfather's grave every year.”Anh ấy thăm mộ của ông mình mỗi năm.

“They visited the grave of their ancestor.”Họ đã thăm mộ tổ tiên của mình.

Đồng nghĩa tombburial site
Cụm hay dùng grave markergrave site

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phong tục tập quán.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa hoặc tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...