Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gentle

/ˈdʒɛntəl/ B2

Nghĩa

nhẹ nhàng tính từ

Định nghĩa · Kind and mild in behavior or character.

“He has a gentle approach to teaching.”Anh ấy có cách dạy học nhẹ nhàng.

“He has a gentle touch when handling animals.”Anh ấy có cách nhẹ nhàng khi xử lý động vật.

Đồng nghĩa softtender
Trái nghĩa harsh

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả người hoặc tình huống.

Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách hoặc cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...