gentle
/ˈdʒɛntəl/ B2
Nghĩa
nhẹ nhàng
tính từ
Định nghĩa · Kind and mild in behavior or character.
“He has a gentle approach to teaching.”Anh ấy có cách dạy học nhẹ nhàng.
“He has a gentle touch when handling animals.”Anh ấy có cách nhẹ nhàng khi xử lý động vật.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả người hoặc tình huống.
Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách hoặc cảm xúc.