Kho từ › duo

duo

B2 danh từ
cặp đôi
UK /ˈduːoʊ/ · US /ˈduːoʊ/
A pair of two people or things.
The musical duo performed at the festival last night.
→ Cặp đôi nhạc sĩ đã biểu diễn tại lễ hội tối qua.
The duo performed beautifully at the concert.→ Cặp đôi đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩa
paircouple
Collocations
musical duofamous duocomedy duo
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về cặp đôi trong Speaking.
Cặp đôi thường làm việc cùng nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...