Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duo

/ˈduːoʊ/ B2

Nghĩa

cặp đôi danh từ

Định nghĩa · A pair of two people or things.

“The musical duo performed at the festival last night.”Cặp đôi nhạc sĩ đã biểu diễn tại lễ hội tối qua.

“The duo performed beautifully at the concert.”Cặp đôi đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.

Đồng nghĩa paircouple

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cặp đôi trong Speaking.

Ghi chú · Cặp đôi thường làm việc cùng nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...