Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screensaver

/ˈskriːnˌseɪvər/ B2

Nghĩa

hình nền chờ danh từ

Định nghĩa · An image that appears on a computer screen when inactive.

“I set my screensaver to a slideshow of my vacation photos.”Tôi đã đặt hình nền chờ của mình thành một slideshow ảnh kỳ nghỉ.

“I set my screensaver to a nature scene.”Tôi đã đặt hình nền chờ của mình thành cảnh thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để trang trí màn hình máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...