Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

egyptian

/ɪˈdʒɪpʃən/ B2

Nghĩa

thuộc Ai Cập tính từ

Định nghĩa · Related to the country of Egypt.

“The Egyptian pyramids are a wonder of the ancient world.”Các kim tự tháp Ai Cập là một kỳ quan của thế giới cổ đại.

“Egyptian pyramids are famous worldwide.”Kim tự tháp Ai Cập nổi tiếng trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa Egypt-related
Cấu tạoTừ 'Egypt' + hậu tố '-ian' chỉ tính từ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về các quốc gia.

Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa hoặc con người Ai Cập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...