Kho từ › outlined

outlined

B2 động từ
phác thảo
UK /ˈaʊtlaɪnd/ · US /ˈaʊtlaɪnd/
To describe something in a general way.
The plan was outlined in the meeting yesterday.
→ Kế hoạch đã được phác thảo trong cuộc họp hôm qua.
The plan outlined the steps for the project.→ Kế hoạch phác thảo các bước cho dự án.
Đồng nghĩa
sketchdescribe
Collocations
outlined planoutlined strategyclearly outlined
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi mô tả kế hoạch hoặc ý tưởng.
Dùng để trình bày ý tưởng tổng quát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...