Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outlined

/ˈaʊtlaɪnd/ B2

Nghĩa

phác thảo động từ

Định nghĩa · To describe something in a general way.

“The plan was outlined in the meeting yesterday.”Kế hoạch đã được phác thảo trong cuộc họp hôm qua.

“The plan outlined the steps for the project.”Kế hoạch phác thảo các bước cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kế hoạch hoặc ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để trình bày ý tưởng tổng quát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...