Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enormous

/ɪˈnɔːrməs/ B1

Nghĩa

khổng lồ tính từ

Định nghĩa · very large in size or amount.

“The enormous building towered over the city.”Tòa nhà khổng lồ cao hơn cả thành phố.

“The elephant is an enormous animal.”Con voi là một động vật khổng lồ.

Đồng nghĩa hugegigantic

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả kích thước lớn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh kích thước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...