enormous
/ɪˈnɔːrməs/ B1
Nghĩa
khổng lồ
tính từ
Định nghĩa · very large in size or amount.
“The enormous building towered over the city.”Tòa nhà khổng lồ cao hơn cả thành phố.
“The elephant is an enormous animal.”Con voi là một động vật khổng lồ.
Cụm hay dùng
enormous sizeenormous impact
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả kích thước lớn trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh kích thước.