breakthrough technology
/ˈbreɪk.θruː tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ B2
Nghĩa
công nghệ đột phá
phr.
“This breakthrough technology will change the industry.”Công nghệ đột phá này sẽ thay đổi ngành công nghiệp.
“Researchers developed a breakthrough technology for clean energy.”Các nhà nghiên cứu đã phát triển công nghệ đột phá cho năng lượng sạch.
Đồng nghĩa
innovative technologydisruptive technology
Ghi chú · Thường dùng để chỉ công nghệ mới, cải tiến.