Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakthrough technology

/ˈbreɪk.θruː tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ B2

Nghĩa

công nghệ đột phá phr.

“This breakthrough technology will change the industry.”Công nghệ đột phá này sẽ thay đổi ngành công nghiệp.

“Researchers developed a breakthrough technology for clean energy.”Các nhà nghiên cứu đã phát triển công nghệ đột phá cho năng lượng sạch.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ công nghệ mới, cải tiến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...