make life more convenient
/meɪk laɪf mɔːr kənˈviː.nənt/ B1
Nghĩa
làm cho cuộc sống tiện lợi hơn
phr.
“Smartphones make life more convenient.”Điện thoại thông minh làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
“Online shopping makes life more convenient.”Mua sắm trực tuyến làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
Đồng nghĩa
simplify lifeease daily tasks
Cụm hay dùng
make tasks easierenhance daily convenience
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về công nghệ.