stay connected with others
/steɪ kəˈnɛk.tɪd wɪð ˈʌð.ərz/ B1
Nghĩa
giữ liên lạc với người khác
phr.
“I use social media to stay connected with others.”Tôi sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc.
“Staying connected with others is important for mental health.”Giữ liên lạc với người khác quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩa
maintain contactkeep in touch
Cụm hay dùng
stay connected onlinestay connected through apps
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.