Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay connected with others

/steɪ kəˈnɛk.tɪd wɪð ˈʌð.ərz/ B1

Nghĩa

giữ liên lạc với người khác phr.

“I use social media to stay connected with others.”Tôi sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc.

“Staying connected with others is important for mental health.”Giữ liên lạc với người khác quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...