Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up with the latest trends

/kiːp ʌp wɪð ðə ˈleɪtɪst trɛndz/ B1

Nghĩa

theo kịp các xu hướng mới nhất phr.

“It's important to keep up with the latest trends.”Điều quan trọng là theo kịp các xu hướng mới nhất.

“She tries to keep up with the latest trends in fashion.”Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới nhất trong thời trang.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...