keep up with the latest trends
/kiːp ʌp wɪð ðə ˈleɪtɪst trɛndz/ B1
Nghĩa
theo kịp các xu hướng mới nhất
phr.
“It's important to keep up with the latest trends.”Điều quan trọng là theo kịp các xu hướng mới nhất.
“She tries to keep up with the latest trends in fashion.”Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới nhất trong thời trang.
Đồng nghĩa
stay currentstay updated
Cụm hay dùng
keep up with technologykeep up with changes
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh công nghệ.