Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve productivity

/ɪmˈpruːv prəˈdʌk.tɪv.ɪ.ti/ B1

Nghĩa

cải thiện năng suất làm việc phr.

“We need to improve productivity in our team.”Chúng ta cần cải thiện năng suất trong nhóm.

“Technology can help improve productivity significantly.”Công nghệ có thể giúp cải thiện năng suất đáng kể.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...