improve productivity
/ɪmˈpruːv prəˈdʌk.tɪv.ɪ.ti/ B1
Nghĩa
cải thiện năng suất làm việc
phr.
“We need to improve productivity in our team.”Chúng ta cần cải thiện năng suất trong nhóm.
“Technology can help improve productivity significantly.”Công nghệ có thể giúp cải thiện năng suất đáng kể.
Đồng nghĩa
boost efficiencyenhance output
Cụm hay dùng
increase productivitymaximize productivity
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc và công nghệ.