Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicate with people around the world

/kəˈmjunɪˌkeɪt wɪð ˈpipəl əˈraʊnd ðə wɜrld/ B1

Nghĩa

giao tiếp với mọi người trên thế giới phr.

“We can communicate with people worldwide easily.”Chúng ta có thể giao tiếp với mọi người dễ dàng.

“Technology helps us communicate globally.”Công nghệ giúp chúng ta giao tiếp toàn cầu.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...