Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have access to a wide range of resources

/hæv ˈæk.sɛs tuː ə waɪd reɪndʒ əv rɪˈzɔːr.sɪz/ B2

Nghĩa

có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên phr.

“Students have access to a wide range of resources.”Học sinh có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên.

“Researchers have access to a wide range of data.”Các nhà nghiên cứu có quyền truy cập vào nhiều dữ liệu.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...