have access to a wide range of resources
/hæv ˈæk.sɛs tuː ə waɪd reɪndʒ əv rɪˈzɔːr.sɪz/ B2
Nghĩa
có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên
phr.
“Students have access to a wide range of resources.”Học sinh có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên.
“Researchers have access to a wide range of data.”Các nhà nghiên cứu có quyền truy cập vào nhiều dữ liệu.
Cụm hay dùng
have access to informationhave access to technology
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.