fence
/fɛns/ B1
Nghĩa
hàng rào
danh từ
Định nghĩa · A structure made of wood or metal that surrounds an area.
“They built a fence around the garden.”Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.
Cụm hay dùng
wooden fencechain-link fencefence post
Họ từ
fenced (adj)fencing (n)
Cấu tạoTừ 'fence' (hàng rào) không có tiền tố hay hậu tố.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để bảo vệ hoặc phân chia không gian.