Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fence

/fɛns/ B1

Nghĩa

hàng rào danh từ

Định nghĩa · A structure made of wood or metal that surrounds an area.

“They built a fence around the garden.”Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.

Đồng nghĩa barrierenclosure
Cấu tạoTừ 'fence' (hàng rào) không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để bảo vệ hoặc phân chia không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...