Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clan

/klæn/ B2

Nghĩa

bộ tộc danh từ

Định nghĩa · A group of families with a common ancestor.

“The clan gathered for their annual celebration.”Bộ tộc đã tụ họp cho lễ kỷ niệm hàng năm.

“He belongs to a powerful clan.”Anh ấy thuộc về một thị tộc hùng mạnh.

Đồng nghĩa tribefamily groupkin
Họ từ clansman (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa và xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa Scotland hoặc bộ lạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...