Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pre-industrial

/priː ɪnˈdʌs.tri.əl/ B2

Nghĩa

trước thời kỳ công nghiệp hóa adj.

“Life was simpler in pre-industrial societies.”Cuộc sống đơn giản hơn trong xã hội trước công nghiệp.

“Pre-industrial methods are often more sustainable.”Phương pháp trước công nghiệp thường bền vững hơn.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ giai đoạn trước khi công nghiệp phát triển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...