Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accreditation

/əˌkrɛdɪˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

sự công nhận danh từ

Định nghĩa · The process of officially recognizing something.

“The school received accreditation from the national board.”Trường đã nhận được sự công nhận từ hội đồng quốc gia.

“The school received accreditation last year.”Trường đã nhận được sự công nhận năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chất lượng giáo dục.

Ghi chú · Liên quan đến giáo dục và tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...