partition
/pɑːrˈtɪʃən/ B2
Nghĩa
vách ngăn
danh từ
Định nghĩa · A divider or wall between spaces.
“They installed a partition to create separate workspaces.”Họ đã lắp đặt một vách ngăn để tạo ra các không gian làm việc riêng biệt.
“They installed a partition to create two rooms.”Họ lắp đặt một vách ngăn để tạo ra hai phòng.
Cụm hay dùng
office partitionsoundproof partition
Mẹo IELTS · Có thể mô tả cách sắp xếp không gian.
Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế nội thất.