Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partition

/pɑːrˈtɪʃən/ B2

Nghĩa

vách ngăn danh từ

Định nghĩa · A divider or wall between spaces.

“They installed a partition to create separate workspaces.”Họ đã lắp đặt một vách ngăn để tạo ra các không gian làm việc riêng biệt.

“They installed a partition to create two rooms.”Họ lắp đặt một vách ngăn để tạo ra hai phòng.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả cách sắp xếp không gian.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế nội thất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...