graphs
/ɡræfs/ B2
Nghĩa
biểu đồ
danh từ
Định nghĩa · A visual representation of data or information.
“The graphs illustrate the data clearly.”Các biểu đồ minh họa dữ liệu một cách rõ ràng.
“The graphs show the sales trends over the year.”Các biểu đồ cho thấy xu hướng doanh số trong năm.
Cụm hay dùng
bar graphsline graphspie graphs
Cấu tạoTừ 'graph' (biểu đồ) không có tiền tố hay hậu tố.
Mẹo IELTS · Sử dụng để minh họa số liệu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để trình bày dữ liệu một cách trực quan.