roughly
/ˈrʌf.li/ B1
Nghĩa
khoảng chừng
trạng từ
Định nghĩa · Approximately or roughly estimated.
“Roughly speaking, the project will take six months.”Nói một cách đại khái, dự án sẽ mất sáu tháng.
“The project will take roughly two weeks to complete.”Dự án sẽ mất khoảng chừng hai tuần để hoàn thành.
Đồng nghĩa
approximatelyabout
Cụm hay dùng
roughly speakingroughly estimatedroughly equal
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi ước lượng thời gian hoặc số lượng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự không chính xác.