EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› roughly
roughly
B1
trạng từ
khoảng chừng
UK /ˈrʌf.li/
·
US /ˈrʌf.li/
Approximately or roughly estimated.
Roughly speaking, the project will take six months.
→ Nói một cách đại khái, dự án sẽ mất sáu tháng.
The project will take roughly two weeks to complete.
→ Dự án sẽ mất khoảng chừng hai tuần để hoàn thành.
Đồng nghĩa
approximately
about
Collocations
roughly speaking
roughly estimated
roughly equal
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi ước lượng thời gian hoặc số lượng.
Dùng để chỉ sự không chính xác.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 23
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...