Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promises

/ˈprɒmɪsɪz/ B2

Nghĩa

hứa hẹn động từ

Định nghĩa · To make a promise or assurance.

“He promises to help her with the project.”Anh ấy hứa hẹn sẽ giúp cô ấy với dự án.

“He promises to help her with her homework.”Anh ấy hứa hẹn sẽ giúp cô ấy với bài tập về nhà.

Đồng nghĩa vowcommit

Mẹo IELTS · Sử dụng 'promises' khi nói về trách nhiệm cá nhân.

Ghi chú · Hứa hẹn thể hiện sự cam kết với người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...