Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reef

/riːf/ B2

Nghĩa

đá ngầm danh từ

Định nghĩa · A reef is a ridge of rock or coral in the sea.

“The coral reef is home to many marine species.”Đá ngầm san hô là nơi sinh sống của nhiều loài hải sản.

“The colorful fish swim around the coral reef.”Những con cá đầy màu sắc bơi xung quanh rạn san hô.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường biển.

Ghi chú · Rạn san hô rất đa dạng sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...