reef
/riːf/ B2
Nghĩa
đá ngầm
danh từ
Định nghĩa · A reef is a ridge of rock or coral in the sea.
“The coral reef is home to many marine species.”Đá ngầm san hô là nơi sinh sống của nhiều loài hải sản.
“The colorful fish swim around the coral reef.”Những con cá đầy màu sắc bơi xung quanh rạn san hô.
Đồng nghĩa
coral reefrock formation
Cụm hay dùng
coral reefbarrier reeffringing reef
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường biển.
Ghi chú · Rạn san hô rất đa dạng sinh học.