Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

physically

/ˈfɪzɪkli/ B2

Nghĩa

về mặt thể chất trạng từ

Định nghĩa · In a physical manner; relating to the body.

“She is physically fit and enjoys sports.”Cô ấy có sức khỏe tốt và thích thể thao.

“He felt physically exhausted after the workout.”Anh ấy cảm thấy mệt mỏi về mặt thể chất sau buổi tập.

Đồng nghĩa bodilycorporeally

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trạng thái sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...