Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

divide

/dɪˈvaɪd/ B1

Nghĩa

chia sẻ động từ

Định nghĩa · To separate into parts or groups.

“We need to divide the tasks among the team members.”Chúng ta cần chia sẻ các nhiệm vụ giữa các thành viên trong nhóm.

“Divide the cake among the children.”Chia bánh cho bọn trẻ.

Đồng nghĩa splitseparate
Cụm hay dùng divide bydivide into

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cách phân chia trong bài viết.

Ghi chú · Chia (toán học) hoặc phân chia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...