divide
/dɪˈvaɪd/ B1
Nghĩa
chia sẻ
động từ
Định nghĩa · To separate into parts or groups.
“We need to divide the tasks among the team members.”Chúng ta cần chia sẻ các nhiệm vụ giữa các thành viên trong nhóm.
“Divide the cake among the children.”Chia bánh cho bọn trẻ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cách phân chia trong bài viết.
Ghi chú · Chia (toán học) hoặc phân chia.