Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gst

/ˌdʒiː.ɛsˈtiː/ B2

Nghĩa

thuế hàng hóa danh từ

Định nghĩa · A tax on goods and services sold.

“GST is applied to most goods and services.”GST được áp dụng cho hầu hết hàng hóa và dịch vụ.

“The GST is applied to many products.”Thuế GST được áp dụng cho nhiều sản phẩm.

Cấu tạoViết tắt của 'Goods and Services Tax'.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến thuế trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...