Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consecutive

/kənˈsɛk.jʊ.tɪv/ B2

Nghĩa

liên tiếp tính từ

Định nghĩa · Following one after another in order.

“She won the award for three consecutive years.”Cô ấy đã giành giải thưởng trong ba năm liên tiếp.

“She won three consecutive races.”Cô ấy đã thắng ba cuộc đua liên tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chuỗi sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên tục trong thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...