mailto
/ˈmeɪlˌtoʊ/ B2
Nghĩa
đến email
giới từ
Định nghĩa · Used to indicate an email address.
“You can contact me at mailto:[email protected].”Bạn có thể liên hệ với tôi qua email [email protected].
“You can contact me via mailto link.”Bạn có thể liên hệ với tôi qua liên kết mailto.
Đồng nghĩa
email linkcontact link
Cụm hay dùng
mailto linkmailto formatmailto function
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
Ghi chú · Liên quan đến giao tiếp qua email.