promo
/ˈproʊmoʊ/ B2
Nghĩa
quảng cáo
danh từ
Định nghĩa · A short advertisement to promote something.
“The store is running a promo for the holidays.”Cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi cho dịp lễ.
“The promo for the new movie is exciting.”Quảng cáo cho bộ phim mới rất thú vị.
Đồng nghĩa
advertisementpromotion
Cụm hay dùng
promo codepromo videopromo campaign
Mẹo IELTS · Sử dụng 'promo' khi nói về quảng cáo trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong marketing và quảng cáo.