Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

garbage

/ˈɡɑːrbɪdʒ/ B2

Nghĩa

rác danh từ

Định nghĩa · Waste material that is no longer needed.

“Please take out the garbage before the truck arrives.”Xin hãy mang rác ra ngoài trước khi xe đến.

“Please take out the garbage before dinner.”Xin hãy mang rác ra ngoài trước bữa tối.

Đồng nghĩa trashwaste

Mẹo IELTS · Nói về 'garbage' khi thảo luận về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ rác thải hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...