Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speeches

/spiːtʃɪz/ B2

Nghĩa

bài phát biểu danh từ

Định nghĩa · Formal spoken presentations to an audience.

“The speeches at the conference were inspiring.”Các bài phát biểu tại hội nghị rất truyền cảm hứng.

“He gave several speeches at the conference.”Anh ấy đã có nhiều bài phát biểu tại hội nghị.

Đồng nghĩa talksaddresses

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả kỹ năng giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...