Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vacancies

/ˈveɪkənsiːz/ B2

Nghĩa

vị trí trống danh từ

Định nghĩa · Empty positions available for jobs.

“There are several vacancies available in the marketing department.”Có một số vị trí trống trong bộ phận tiếp thị.

“There are several vacancies in the company.”Có một số vị trí trống trong công ty.

Đồng nghĩa openingspositions

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong các chủ đề nghề nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong tuyển dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...