Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quizzes

/kwɪzɪz/ B2

Nghĩa

bài kiểm tra danh từ

Định nghĩa · Short tests to assess knowledge or skills.

“The teacher gave us quizzes to assess our understanding of the material.”Giáo viên đã cho chúng tôi các bài kiểm tra để đánh giá sự hiểu biết của chúng tôi về tài liệu.

“We have quizzes every Friday in class.”Chúng tôi có bài kiểm tra ngắn mỗi thứ Sáu trong lớp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...