Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obj

/ɒbʤ/ B2

Nghĩa

đối tượng danh từ

Định nghĩa · An object or thing that is the focus of attention.

“In programming, an obj represents an instance of a class.”Trong lập trình, một obj đại diện cho một thể hiện của một lớp.

“The obj of the study was to understand behavior.”Đối tượng của nghiên cứu là hiểu hành vi.

Đồng nghĩa itementity

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh học thuật hoặc nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu hoặc phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...